Nghĩa của từ "far from eye, far from heart" trong tiếng Việt
"far from eye, far from heart" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
far from eye, far from heart
US /fɑːr frʌm aɪ, fɑːr frʌm hɑːrt/
UK /fɑː frəm aɪ, fɑː frəm hɑːt/
Thành ngữ
xa mặt cách lòng
used to say that people or things are forgotten when they are no longer present or visible
Ví dụ:
•
He stopped calling her after he moved abroad; I guess it's far from eye, far from heart.
Anh ấy đã ngừng gọi cho cô ấy sau khi chuyển ra nước ngoài; tôi đoán đúng là xa mặt cách lòng.
•
I used to love that hobby, but far from eye, far from heart, I haven't thought about it in years.
Tôi từng rất thích sở thích đó, nhưng xa mặt cách lòng, tôi đã không còn nghĩ về nó trong nhiều năm qua.